Google Map Here
Trang chủ / Tư vấn mộ đá / Cung Thước LỖ BAN cho MỘ ĐÁ, LĂNG MỘ ĐÁ ?

Cung Thước LỖ BAN cho MỘ ĐÁ, LĂNG MỘ ĐÁ ?



Kéo thước để xem

Thước Lỗ Ban 52.2cm: Khoảng không thông thủy (cửa, cửa sổ...)

Thước Lỗ Ban 42.9cm (Dương trạch): Khối xây dựng (bếp, bệ, bậc...)

Thước Lỗ Ban 38.8cm (Âm phần): Đồ nội thất (bàn thờ, tủ...)

Cung Thước LỖ BAN cho MỘ ĐÁ, LĂNG MỘ ĐÁ như thế nào?

Thước Lỗ Ban là một loại thước đo dùng trong xây dựng được sáng chế và phát minh bởi Lỗ Ban – ông Tổ nghề mộc Trung Hoa thời cổ đại. Không thuộc bất kỳ hệ thống đo đạc nào trên thế giới, loại thước này được đúc kết và thử nghiệm cả ngàn đời nay chỉ để phân định hai chữ tốt và xấu. Loại thước này được sử dụng hầu hết trong thi công xây dựng Dương Trạch, đo đạc những nơi thông khí như cửa sổ, cửa chính, cửa phụ, cửa thông gió,… Theo đó, độ dài hay rộng, cao hay thấp đều không thể tự xây dựng một cách tùy tiện mà phải tuân thủ đúng với kích thước cát tường đã được định sẵn trên thước. Cần lựa chọn độ dài – rộng, ngang – dọc hợp với vị trí sao lành, có như vậy mọi việc mới được suôn sẻ và mang lại may mắn.

Thuoc lo ban cho Mo da , Lang mo da
Thuoc lo ban cho Mo da , Lang mo da

THAM KHẢO THÊM: 

LĂNG MỘ ĐÁ

Thước Lỗ Ban có hai loại là: thước trên và thước dưới, được sử dụng để đo Mộc và đo Thổ. Ứng với đó, Mặt Thổ dùng để đo đất, còn mặt Mộc dùng để đo cửa, bàn, bếp, hay tủ,.. Đặc biệt lưu ý: khi đo cửa thì phải đo khoảng trống của cửa (lọt lòng), chứ không phải đo phủ bì. Thước Lỗ Ban bao gồm 8 cung lớn lần lượt theo thứ tự từ cung: QUÝ NHÂN, HIỂM HỌA, THIÊN TAI, THIÊN TÀI, NHÂN LỘC, CÔ ĐỘC, THIÊN TẶC và TỂ TƯỚNG. Mỗi cung lớn dài 65mm và lại được chia ra làm 5 cung nhỏ với mỗi cung dài 13mm. Trong kiến trúc xây dựng và nội thất có 3 loại là lỗ ban 52,2 cm; 42,9 cm và 38,8 cm; nhưng trong thực tế thước lỗ ban 52.2 cm vẫn được dùng nhiều hơn cả.

Khu lăng mộ ĐẸP - Lăng mộ đá Bát giác ĐẸP và Hoàn hảo tại Quảng Nam do Đá mỹ nghệ Anh Quân thực hiện
Khu lăng mộ ĐẸP – Lăng mộ đá Bát giác ĐẸP và Hoàn hảo tại Quảng Nam do Đá mỹ nghệ Anh Quân thực hiện

Kích thước của Mộ đá theo cung tốt của Thước Lỗ Ban là gì?

Kích thước của Lăng mộ đá ĐẸP theo cung tốt của Thước Lỗ Ban như thế nào?

LĂNG MỘ ĐÁ XANH RÊU ĐẸP của Nghệ nhân trẻ Anh Quân tại Nghệ An LĂNG MỘ ĐÁ XANH RÊU ĐẸP của Nghệ nhân trẻ Anh Quân tại Nghệ An. Một Khu Lăng mộ đá xanh rêu, Lăng mộ đẹp cao cấp và được đánh giá là đẹp nhất hiện nay do Đá mỹ nghệ Anh Quân chế tác, thi công, lắp đặt.

Các bạn có thể lấy một tấm bìa giấy màu trắng dày, cứng cáp, hoặc nhờ thợ mộc cắt, bào cho bạn cái thước dày 3 mm, rộng 60 mm, dài 520 mm, tất nhiên khi cắt chiều dài phải cho thật chính xác: 520 mm.3

1.305 105.705 210.105 QUÝ NHÂN Quyền lộc
2.610 107.010 211.410 Trung tín
3.915 108.315 212.715 Tác quan
5.220 109.620 214.020 Phát đạt
6.525 110.925 215.325 Thông minh
7.830 112.230 216.630 HIỂM HỌA Án thành
9.315 113.535 217.935 Hỗn nhân
10.440 114.840 219.240 Bất hiếu
11.745 116.145 220.545 Tai họa
13.050 117.450 221.850 Thường bệnh
14.355 118.755 223.155 THIÊN TAI Hoàn tử
15.660 120.060 224.460 Quan tài
16.965 121.365 225.765 Thân tàn
18.270 122.670 227.070 Thất tài
19.575 123.975 228.375 Hệ quả
20.880 125.280 229.680 THIÊN TÀI Thi thơ
22.185 126.585 230.985 văn học
23.490 127.890 232.290 Thanh quý
24.795 129.195 233.595 Tác lộc
26.100 130.500 234.900 Thiên lộc
27.405 131.805 236.205 NHÂN LỘC Trí tôn
28.710 133.110 237.510 Phú quý
30.015 134.415 238.815 Tiến bửu
31.320 135.720 240.120 Thập thiện
32.625 137.025 241.425 Văn chương
33.930 138.330 242.730 CÔ ĐỘC Bạc nghịch
35.235 139.650 244.035 Vô vọng
36.540 140.940 245.340 Ly tán
37.845 142.245 246.645 Tửu thục
39.105 143.550 247.950 Dâm dục
40.455 144.855 249.255 THIÊN TÀI Phong bệnh
41.760 146.140 250.560 Chiêu ôn
43.065 147.465 251.865 Ôn tài
44.370 148.770 253.170 Ngọc tù
45.675 150.075 254.475 Quan tài
46.890 151.380 255.780 TỂ TƯỚNG Đại tài
48.285 152.685 257.085 Thi thơ
49.590 153.990 258.390 hoạnh tài
50.895 155.295 259.695 Hiếu tử
52.200 156.600 261.000 Quý nhân
53.505 157.905 262.305 QUÝ NHÂN Cát khánh
54.810 159.210 263.610 Nhân nghĩa
56.115 160.515 264.915 Tấn nhân
57.420 161.820 266.220 An ân
58.725 163.125 267.525 Trí tuệ
60.030 164.430 268.830 HIỂM HỌA Thất tài
61.335 165.735 270.135 hiếu phục
62.640 160.040 271.440 Ôn tài
63.945 168.345 272.745 Thanh giác
65.250 169.650 274.050 Hồng huyết
66.555 170.955 275.355 THIÊN TAI Sinh ly
67.860 172.260 276.660 Tật ánh
69.165 173.565 277.965 Bầu khổ
70.470 174.840 279.270 Yết tác
71.775 176.175 280.575 Y sàng
73.080 177.480 281.880 THIÊN TÀI Tướng lộc
74.385 178.785 283.185 Hiếu đễ
75.690 180.090 284.490 Mỹ vị
76.995 181.395 285.795 Nghênh tài
78.300 182.700 287.100 Quan lộc
79.605 184.005 288.405 THIÊN LỘC Hoạnh tài
80.910 185.310 289.710 Tinh nghệ
82.215 186.615 291.015 Thiên tài
83.520 187.920 292.320 Tân tiến
84.825 189.225 293.625 Thiên tài
86.130 190.530 294.930 CÔ ĐỘC Tử sinh
87.435 191.835 296.235 Ẩu đả
88.740 193.190 297.540 Chiếu cung
90.045 194.455 298.845 Tiểu nhân
91.350 195.750 300.150 Tai họa
92.655 197.055 301.455 THIÊN TAI Tử duy
93.960 198.360 302.760 Thập ác
95.265 199.665 304.065 Tranh đấu
96.570 200.970 305.370 Ám mụi
97.875 202.275 306.675 Đa sắc
99.180 203.580 307.980 TỂ TƯỚNG Sinh lý
100.485 204.885 309.285 Lễ nhạt
101.790 206.190 310.590 Tử tôn
103.095 207.495 311.895 Sinh sản
104.400 208.800 313.200

Một số kích thước gợi ý của Mộ đá, Lăng mộ đá chi tiết trong Bảng 1 và Bảng 2 dưới đây:

BẢNG 1: KÍCH THƯỚC LỖ BAN MỘ ĐÁ, LĂNG MỘ ĐÁ THEO CHIỀU DÀI (cm)
STT Kích thước (cm) Cung Thước Lỗ Ban (theo chiều Dài) Ghi chú
52.2cm
(đo khoảng không thông thủy)
42.9cm Dương Trạch
(khối xây dựng)
38.8cm Âm Phần
(bàn thờ, tủ, mộ đá, bia mộ,…)
1 81 x 127 Cung Tể Tướng – Hoạch tài x Cung Vượng – Tiến Bào Thước Lỗ Ban căn cứ theo Chiều Rộng của Mộ đá, Lăng mộ đá ứng với Bảng 2 dưới đây
2 81 x 133 Cung Quý nhân – Tác quan x Cung Nghĩa – Đại Cát
3 81 x 147 x Cung Quan – Phú Quí Cung Hưng – Hưng Vượng
4 89 x 127 Cung Tể Tướng – Hoạch tài x Cung Vượng – Tiến Bào
5 89 x 133 Cung Quý nhân – Tác quan x Cung Nghĩa – Đại Cát
6 89 x 147 x Cung Quan – Phú Quí Cung Hưng – Hưng Vượng
7 107 x 147 x Cung Quan – Phú Quí Cung Hưng – Hưng Vượng
8 107 x 158 Cung Nhân Lộc – Phú Quý Cung Bàn – Tài Chí Cung Đinh – Tài Vượng
9 107 x 166 x Cung Tài – Lục Hợp Cung Vượng – Nạp Phúc
10 107 x 177 Cung Tể Tướng – Thi thơ x Cung Quan – Hoạch Tài
11 81 x 185 Cung Quý nhân – Tác quan Cung Quan – Thuận Khoa Cung Hưng – Hưng Vượng Rất Đẹp (3 đỏ cả dài và rộng)
12 81 x 217 Cung Thiên Tài – Thanh Quý Cung Quan – Hoạch Tài Cung Quan – Thuận Khoa Rất Đẹp (3 đỏ cả dài và rộng)
BẢNG 2: KÍCH THƯỚC LỖ BAN MỘ ĐÁ, LĂNG MỘ ĐÁ THEO CHIỀU RỘNG (cm)
STT Kích thước (cm) Cung Thước Lỗ Ban (theo chiều Rộng) Ghi chú
52.2cm
(đo khoảng không thông thủy)
42.9cm Dương Trạch
(khối xây dựng)
38.8cm Âm Phần
(bàn thờ, tủ, mộ đá, bia mộ,…)
1 81 Cung Đinh – Đăng Khoa Cung Nhân Lộc – Tiến Bừu Cung Bàn – Tài Chí Rất đẹp (3 đỏ)
2 89 Cung Vượng – Nạp Phúc x Cung Tài – Lục Hợp
3 107 Cung Nhân Lộc – Tiến Bừu x Cung Hưng – Thêm Đinh
4 117 x Cung Bàn – Đăng Khoa Cung Đinh – Phúc Tinh
5 125 Cung Tể Tướng – Thi Thơ Cung Tài – Nghênh Phúc Cung Vượng – Thiên Đức Rất đẹp (3 đỏ)

Trên đây là kích thước chuẩn Quý khách có thể chọn để lấy làm Kích thước cho Lăng mộ đá, Mộ đá,… Mọi chi tiết Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi:

Nghệ nhân trẻ Anh Quân

Điện thoại: 0915.895.699

Email: anhquanstone@gmail.com

Hoặc Quý khách gửi liên hệ cho chúng tôi:

Tên của bạn (bắt buộc)

Địa chỉ Email (bắt buộc)

Tiêu đề:

Thông điệp

Trả lời

Top
Mộ đá, lăng mộ đá Ninh Bình
Zalo Lang Mộ đá, lăng mộ đá Ninh Bình
error: Bản quyền thuộc Đá mỹ nghệ Anh Quân!!!